Rotundin: Giải pháp hỗ trợ an thần, giảm rối loạn giấc ngủ
Mô tả thuốc Rotundin
Danh pháp IUPAC: (13aS)-2,3,9,10-tetramethoxy-6,8,13,13a-tetrahydro-5H-isoquinolino[2,1-b]isoquinoline.
Công thức phân tử: C21H25NO4.
Trọng lượng phân tử: 355,4 g/mol.
Hình cấu tạo và đặc điểm cấu tạo của Rotundin:
Levo-tetrahydropalmatine là một alkaloid berberine thu được bằng cách bổ sung chính thức hai phân tử hydro vào vòng pyridine của palmatine. Nó là một alkaloid berberine, một hợp chất dị vòng hữu cơ và một (S)-7,8,13,14-tetrahydroprotoberberine. Nó có chức năng liên quan đến một palmatine.
Xem thêm các sản phẩm có chứa Rotundin TẠI ĐÂY!
Chỉ định
- Rotundin được ứng dụng trong các thuốc, sản phẩm với tác dụng an thần, giảm đau.
- Dùng trong trường hợp người bị căng thẳng, lo âu do, mất ngủ.
- Điều hòa nhịp tim, hạ huyết áp, giãn cơ trơn.
- Giảm các cơn đau do co thắt ở đường ruột và tử cung.
Liều lượng & cách dùng
Liều dùng
Tùy thuộc vào từng chế phẩm với hàm lượng Rotundin khác nhau cũng như sử dụng cho từng mục đích khác nhau mà sẽ có liều dùng khác nhau.
Cách dùng
- Thường dùng đường uống.
- Với mục đích an thần gâu ngủ thì uống trước khi đi ngủ.

Thuốc Rotundin-SPM 30mg có chứa hợp chất Rotundin
Tác dụng phụ
Một số tác dụng phụ được ghi nhận khi sử dụng Rotundin là nhức đầu, ban ngày lờ đờ, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa... và một số tác dụng hiếm gặp trên thần kinh khác.
Tương tác thuốc
6 Tương tác thuốc của Rotundin
| Thuốc | Tương tác |
| 1,2-Benzodiazepin | Nguy cơ hoặc mức độ trầm trọng của ức chế thần kinh trung ương có thể tăng lên khi Rotundin được kết hợp với 1,2-Benzodiazepine. |
| Abaloparatide | Abaloparatide có thể làm tăng hoạt động hạ huyết áp của Rotundin |
| Abametapir | Nồng độ trong huyết thanh của Rotundin có thể tăng lên khi nó kết hợp với Abametapir. |
| Acarbose | Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của hạ đường huyết có thể tăng lên khi Rotundin kết hợp với Acarbose. |
| Acebutolol | Acebutolol có thể làm tăng hoạt động gây loạn nhịp tim của Rotundin |
| Aceclofenac | Hiệu quả điều trị của Rotundin có thể giảm đi khi dùng kết hợp với Aceclofenac. |
| Acemetacin | Hiệu quả điều trị của Rotundin có thể giảm đi |
Dược lực học
Nó có vai trò như một tác nhân adrenergic, thuốc giảm đau không gây nghiện và chất đối kháng dopaminergic.
Tetrahydropalmatine đang được điều tra trong thử nghiệm lâm sàng NCT02118610 (Điều trị tâm thần phân liệt bằng L-tetrahydropalmatine (l-THP): một chất đối kháng Dopamine mới có hoạt tính chống viêm và chống độc tố).

Thuốc Rotunda 30mg Dopharma điều trị mất ngủ
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Số lần xem: 36
